| |
Quý
khách sẽ nhìn thấy các tem License Tag hình
chữ nhật trên mọi thùng cáp. Tem này được
gọi là “License Tag (LT)“. Thông tin trên
tem LT sẽ giúp cho quý khách dễ dàng xác định
đâu là thùng cáp giả, cáp nhái, ví dụ : Part
Number, Barcode Number, Date Code và Jacket
Code trên sợi cáp sẽ
được thể hiện như hình bên dưới.
*
Xin nhớ rằng số Date Code trên tem LT và số
Jacket Code trên vỏ sợi cáp PHẢI
TRÙNG VỚI NHAU. Nếu không, có thể đó
là cáp giả hiệu.
* Chúng
tôi hiện có 2 loại License Tag (LT) cho
AMP Netconnect Cat 5e cable box PN : 6-219590-2
như sau :

Hoặc License Tag thứ
2 :

Cách Nhận Biết Cáp AMP NETCONNECT UTP Category
5e Chính Hãng
Mô
Tả Chi Tiết |
Cáp
Chính Hãng AMP NETCONNECT |
Cáp
Giả Hiệu |
| 1.
Số Part Number |
6-219590-2
hoặc
6-57826-2 |
6-219590-2,
6-219538-2 hoặc số khác |
| 2.
Chỉ Số Đánh Dấu Chiều Dài Trên Cáp |
Chính
xác từng mét |
Không
chính xác |
|
3. Các Mã Số Kiểm Tra (QC Checking
Numbers) |
Được
viết bằng tay |
Để
trống hoặc in máy |
|
4. Tem Chứng Nhận UL |
Có
2 tem UL, một tem nằm trong tem
LT, tem còn lại nằm riêng ở phía
ngoài |
Không
có hoặc chỉ có 1 tem UL |
5.
Tem Laser Hologram
( 7 màu ) |
Với
AMP Netconnect và Tyco Electronics
logo, AMP logo được in trên đa
lớp 3D |
Được
in giống tem thật nhưng in trên
1 lớp |
|
6. Tem Micro Pole ( mất chữ khi
bị ướt ) |
Có
các logo "AMP NETCONNECT,
TYCO ELECTRONICS" rõ ràng
và địa chỉ trang web trên tem.
Tem được in trên bề mặt ni-lon |
Giống
như tem thật nhưng in trên mặt
giấy thường |
|
7. Tem Chứng Nhận Hợp Chuẩn RoHS |
Màu
xanh lá cây |
Không
có |
|
8. Số Jacket Code |
Số
Jacket Code trên sợi cáp trùng
với số Date Code trên tem LT |
Dãy
số này trùng nhau trên các thùng
cáp |
| 9.
Số Barcode Number |
|
Dãy
số này trùng nhau trên các thùng
cáp |
| 10.
Tem Chống Hàng Giả |
Có
1 Tem Chống Hàng Giả của Bộ Công
An , có thể kiểm tra bằng đèn
cực tím, |
Không
có |
|
Nếu
quý khách cần thêm thông tin nhằm kiểm tra
số part number, serial number,.. Xin hãy dùng
Bảng
Kiểm Tra Online
|
|